công diễn
Định nghĩa
- Động từ:
- Trình diễn trước công chúng: "công diễn" chỉ hành động biểu diễn một vở kịch, tiết mục âm nhạc, múa, hoặc tác phẩm nghệ thuật nào đó trước khán giả một cách chính thức, thường là lần đầu tiên hoặc trong một sự kiện đặc biệt.
- Giới thiệu rộng rãi: "công diễn" cũng mang nghĩa đưa tác phẩm ra trình diễn công khai để công chúng thưởng thức và đánh giá.
Ví dụ sử dụng
- (Vở kịch sẽ được trình diễn trước công chúng vào tối thứ Bảy.)
- (Nhà hát vừa trình diễn vở ballet "Hồ Thiên Nga" trước khán giả.)
- (Buổi trình diễn chính thức đầu tiên của nhóm nhạc đã diễn ra suôn sẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"công diễn ra mắt": lần trình diễn đầu tiên giới thiệu tác phẩm mới.
- Bộ phim điện ảnh sẽ công diễn ra mắt tại rạp vào ngày 15 tháng 3. (Bộ phim sẽ được trình diễn lần đầu tiên tại rạp vào ngày 15 tháng 3.)
"lịch công diễn": kế hoạch các buổi trình diễn trước công chúng.
- Lịch công diễn của đoàn kịch đã được công bố trên trang web chính thức. (Kế hoạch các buổi trình diễn trước công chúng của đoàn kịch đã được đăng tải.)
Biến thể và từ gần giống
- Diễn (động từ): biểu diễn, thể hiện vai trò hoặc hành động trên sân khấu.
- Anh ấy diễn rất xuất sắc trong vở kịch. (Anh ấy thể hiện vai diễn rất tốt.)
- Công khai (tính từ): mở rộng ra cho mọi người biết, không giấu giếm.
- Buổi biểu diễn được tổ chức công khai tại quảng trường. (Buổi biểu diễn diễn ra trước công chúng rộng rãi.)
Từ đồng nghĩa
- Trình diễn: biểu diễn trước khán giả.
- Biểu diễn: thể hiện tác phẩm nghệ thuật trên sân khấu.
- Ra mắt: lần đầu tiên giới thiệu tác phẩm hoặc nghệ sĩ đến công chúng.
Thành ngữ liên quan
- Công diễn lần đầu: buổi trình diễn đầu tiên của một tác phẩm.
- Vở nhạc kịch này sẽ có buổi công diễn lần đầu tại Nhà hát Lớn. (Vở nhạc kịch này sẽ được trình diễn lần đầu tiên tại Nhà hát Lớn.)